Hình nền cho tangible
BeDict Logo

tangible

/ˈtæn(d)ʒɪb(ə)l/ /ˈtændʒəbəl/

Định nghĩa

noun

Vật hữu hình, đồ vật hữu hình.

Ví dụ :

"The tangible reward for my hard work was a new bicycle. "
Phần thưởng hữu hình cho sự chăm chỉ của tôi là một chiếc xe đạp mới.