Hình nền cho pannage
BeDict Logo

pannage

/ˈpænɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Lợi địa, quả đấu và hạt dẻ gai (dùng làm thức ăn cho lợn).

Ví dụ :

Vào mùa thu, người nông dân thả lợn vào rừng sồi để chúng béo tốt nhờ lợi địa, tức là quả đấu và hạt dẻ gai rụng đầy rừng.
noun

Tiền thuế thả lợn trong rừng.

Ví dụ :

Ngày xưa, nông dân phải trả thuế thả lợn trong rừng cho lãnh chúa để lợn của họ được ăn hạt dẻ và hạt sồi trong khu rừng hoàng gia.