BeDict Logo

forage

/ˈfɒɹɪdʒ/ /ˈfɑɹɪdʒ/
Hình ảnh minh họa cho forage: Sự trưng thu lương thực.
noun

Sự trưng thu lương thực.

Những người dân làng kiệt sức, vốn đã phải vật lộn với một vụ mùa thất bát, biết rằng việc quân đội trưng thu lương thực sẽ khiến họ chẳng còn gì cho mùa đông.