Hình nền cho partitas
BeDict Logo

partitas

/pɑːrˈtiːtəs/ /pɑrˈtɪtəs/

Định nghĩa

noun

Khúc biến tấu, tổ khúc.

Ví dụ :

Vào những buổi chiều chủ nhật, bà tôi thích nghe những khúc biến tấu (partitas) của Bach lắm.