BeDict Logo

comprises

/kəmˈpɹaɪzɪz/
Hình ảnh minh họa cho comprises: Bao gồm, gồm có.
verb

Chương trình học mới bao gồm các môn học cốt lõi như toán và khoa học, cùng với các môn tự chọn như mỹ thuật và âm nhạc.