noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sư phạm, nghề giáo. The profession of teaching. Ví dụ : "Effective pedagogy requires teachers to understand how students learn best. " Sư phạm hiệu quả đòi hỏi giáo viên phải hiểu cách học sinh học tốt nhất. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sư phạm, khoa sư phạm, phương pháp giảng dạy. The activities of educating, teaching or instructing. Ví dụ : "The teacher's pedagogy focused on interactive learning activities. " Phương pháp sư phạm của giáo viên tập trung vào các hoạt động học tập tương tác. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sư phạm, khoa sư phạm, phương pháp giảng dạy. The strategies of instruction. Ví dụ : "The teacher's excellent pedagogy resulted in increased student engagement in class. " Phương pháp giảng dạy tuyệt vời của giáo viên đã giúp học sinh hứng thú với các bài học hơn. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc