verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dành riêng cho người đi bộ, cấm xe cộ. To restrict access to (a street) to pedestrians only, disallowing motor vehicles. Ví dụ : "Our trade has increased significantly since they pedestrianized the High Street." Việc kinh doanh của chúng tôi đã tăng lên đáng kể kể từ khi họ biến đường High thành phố đi bộ, cấm xe cộ đi vào. area traffic vehicle environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ, Biến thành đường đi bộ. To walk; to travel on foot. Ví dụ : "To get to school on time, she pedestrianised the route, walking instead of taking the bus. " Để đến trường đúng giờ, cô ấy đã đi bộ suốt quãng đường, thay vì đi xe buýt. way action vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ. To traverse on foot. Ví dụ : "To get to school, she pedestrianised the entire block, walking instead of driving. " Để đến trường, cô ấy đi bộ hết cả khu phố, thay vì lái xe. action way traffic building area environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc