Hình nền cho pedipalp
BeDict Logo

pedipalp

/ˈpɛdɪpælp/ /ˈpidɪpælp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con nhện dùng chân kìm (xúc biện) của nó để cẩn thận dò kết cấu của mạng nhện trước khi đẻ bọc trứng.