noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng, Chim bằng. A legendary enormous bird. Ví dụ : "The ancient story described the Peng as a bird so large that its wings could blot out the sun. " Câu chuyện cổ xưa mô tả chim Bằng là một loài chim khổng lồ đến mức đôi cánh của nó có thể che khuất cả mặt trời. mythology bird animal literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạnh, có đá. Iced; with ice added Ví dụ : "I'd like a peng glass of water, please. " Tôi muốn một ly nước lạnh, có đá, làm ơn. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp dẫn, quyến rũ. Physically or sexually attractive. Ví dụ : ""Everyone thinks the new student, Sarah, is really peng." " Ai cũng thấy Sarah, học sinh mới, rất là xinh đẹp và quyến rũ. appearance person body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, xuất sắc, đỉnh của chóp. Of the highest quality; excellent; splendid. Ví dụ : "That new phone is peng! " Cái điện thoại mới đó đỉnh của chóp! quality style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc