Hình nền cho perfusing
BeDict Logo

perfusing

/pərˈfjuːzɪŋ/ /pɚˈfjuːzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tưới, truyền, thấm đẫm.

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra xem máu có thấm đều vào chân bị thương của anh ấy không.