Hình nền cho persimmon
BeDict Logo

persimmon

/ˈpɜːsəmən/ /pɜːˈsɪmən/ /pəɹˈsɪmən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà bà tôi có một cây hồng sau vườn, và mặc dù những quả chín màu cam thì ngọt lịm, bạn chắc chắn không nên ăn quả nào còn xanh vì nó rất chát, ăn vào sẽ làm bạn phải nhăn mặt.