Hình nền cho pestering
BeDict Logo

pestering

/ˈpɛstərɪŋ/ /ˈpɛstɚɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quấy rầy, làm phiền, đeo bám.

Ví dụ :

Thằng em trai cứ quấy rầy, nài nỉ em chơi điện tử cùng nó suốt thôi.