verb🔗ShareQuấy rầy, làm phiền, đeo bám. To bother, harass, or annoy persistently."My little brother keeps pestering me to play video games with him. "Thằng em trai cứ quấy rầy, nài nỉ em chơi điện tử cùng nó suốt thôi.actionattitudecharacterhumanpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChen chúc, tụ tập đông đúc. To crowd together thickly."The ants were pestering the dropped cookie, covering it completely in a matter of minutes. "Đàn kiến chen chúc, tụ tập đông đúc quanh chiếc bánh quy rơi, phủ kín nó chỉ trong vài phút.groupactionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự quấy rầy, sự làm phiền, sự chọc ghẹo. An act or instance of annoying somebody."The little brother's constant pestering finally made his older sister yell. "Việc thằng em trai cứ liên tục quấy rầy cuối cùng đã khiến chị gái nó phải hét lên.actionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc