Hình nền cho philanthrope
BeDict Logo

philanthrope

/fɪˈlænθroʊp/ /fɪˈlɪnθroʊp/

Định nghĩa

noun

Nhà từ thiện, người làm việc thiện.

Ví dụ :

"The school's new library was funded by a generous philanthrope. "
Thư viện mới của trường được xây dựng bằng tiền quyên góp của một nhà từ thiện hào phóng.