Hình nền cho philanthropist
BeDict Logo

philanthropist

/fɪˈlænθrəpɪst/ /fəˈlænθrəpɪst/

Định nghĩa

noun

Nhà từ thiện, người làm việc thiện.

Ví dụ :

Bà tôi là một nhà từ thiện, người luôn quyên góp cho nhiều tổ chức từ thiện hỗ trợ việc học hành của trẻ em.