verb🔗ShareĐược cấp vốn, tài trợ. To pay for."He used his inheritance to fund his gambling addiction."Anh ấy dùng tiền thừa kế để tài trợ cho thói nghiện cờ bạc của mình.financebusinesseconomygovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCấp vốn, tài trợ. To place (money) in a fund."The school district was funded by the local government. "Khu học chánh được chính quyền địa phương cấp vốn hoạt động.financebusinesseconomygovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCấp vốn, tài trợ. To form a debt into a stock charged with interest."The government funded its enormous war debts after the revolution by issuing bonds to the public, essentially turning the debt into stock that paid interest. "Sau cuộc cách mạng, chính phủ đã cấp vốn cho các khoản nợ chiến tranh khổng lồ bằng cách phát hành trái phiếu cho công chúng, về cơ bản biến nợ thành cổ phiếu trả lãi.financebusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐược cấp vốn, được tài trợ. Having received financial support; paid for."The funded research project will start next month. "Dự án nghiên cứu đã được cấp vốn sẽ bắt đầu vào tháng tới.financebusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐược cấp vốn, được tài trợ. Invested in public funds; existing in the form of bonds."The school's new library is a funded project, supported by bond money from the city. "Thư viện mới của trường là một dự án được cấp vốn, nhờ nguồn tiền trái phiếu do thành phố hỗ trợ.financebusinessgovernmenteconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc