BeDict Logo

funded

/ˈfʌndɪd/
Hình ảnh minh họa cho funded: Cấp vốn, tài trợ.
verb

Cấp vốn, tài trợ.

Sau cuộc cách mạng, chính phủ đã cấp vốn cho các khoản nợ chiến tranh khổng lồ bằng cách phát hành trái phiếu cho công chúng, về cơ bản biến nợ thành cổ phiếu trả lãi.