Hình nền cho pimientos
BeDict Logo

pimientos

/pɪˈmɛntoʊz/ /ˌpɪmɪˈɛntoʊz/

Định nghĩa

noun

Ớt chuông đỏ ngọt.

Ví dụ :

Tôi thích nhất là món ô liu nhồi những miếng ớt chuông đỏ ngọt nhỏ xíu.
noun

Tiêu Jamaica.

Ví dụ :

Tuy chúng ta gọi chúng là quả allspice, nhưng thực chất những trái nhỏ xíu mang lại hương vị cho bột allspice lại chính là những trái tiêu Jamaica non, được phơi khô, từ một loại cây ở vùng Caribbean.