BeDict Logo

pimientos

/pɪˈmɛntoʊz/ /ˌpɪmɪˈɛntoʊz/
noun

Tiêu Jamaica.

Ví dụ:

Tuy chúng ta gọi chúng là quả allspice, nhưng thực chất những trái nhỏ xíu mang lại hương vị cho bột allspice lại chính là những trái tiêu Jamaica non, được phơi khô, từ một loại cây ở vùng Caribbean.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "cultivar" - Giống cây trồng.
/ˈkʌltɪvɑːr/ /ˈkʌltɪˌvɑːr/

Giống cây trồng.

""The 'Honeycrisp' is a popular cultivar of apple, known for its sweet and crisp fruit." "

Giống táo 'Honeycrisp' là một giống cây trồng phổ biến, nổi tiếng với quả ngọt và giòn.

Hình ảnh minh họa cho từ "capsicum" - Ớt chuông, ớt ngọt.
/ˈkæpsɪkəm/

Ớt chuông, ớt ngọt.

"My mom grows capsicum in her garden, and we use it to make spicy salsa. "

Mẹ tôi trồng ớt chuông trong vườn, và chúng tôi dùng nó để làm salsa cay.

Hình ảnh minh họa cho từ "although" - Mặc dù, dẫu cho, tuy rằng.
althoughconjunction
/ɔːlˈðəʊ/ /ɑlˈðoʊ/

Mặc , dẫu cho, tuy rằng.

"Although it was very muddy, the football game went on."

Mặc dù trời rất lầy lội, trận bóng đá vẫn tiếp tục diễn ra.

Hình ảnh minh họa cho từ "pepper" - Tiêu, cây tiêu.
peppernoun
/ˈpɛpə/ /ˈpɛpɚ/

Tiêu, cây tiêu.

"My grandmother grows a variety of pepper plants in her garden. "

Bà tôi trồng rất nhiều loại cây tiêu khác nhau trong vườn.

Hình ảnh minh họa cho từ "allspice" - Ngũ vị hương.
/ˈɔːlspaɪs/

Ngũ vị hương.

"I added a teaspoon of allspice to the pumpkin pie filling for a warm and complex flavor. "

Tôi đã thêm một muỗng cà phê ngũ vị hương vào phần nhân bánh bí ngô để tạo thêm hương vị ấm áp và phức tạp.

Hình ảnh minh họa cho từ "favorite" - Ưa thích, người được yêu thích.
/ˈfeɪv.ɹɪt/

Ưa thích, người được yêu thích.

"My favorite book is the one about space exploration. "

Quyển sách mà tôi yêu thích nhất là quyển nói về việc khám phá vũ trụ.

Hình ảnh minh họa cho từ "berries" - Quả mọng, trái cây nhỏ.
/ˈbɛriz/ /ˈbɛːriz/

Quả mọng, trái cây nhỏ.

"I picked fresh berries from the garden for my breakfast. "

Tôi đã hái những quả mọng tươi từ vườn để ăn sáng.

Hình ảnh minh họa cho từ "actually" - Thật ra, thực tế, trên thực tế, quả thật.
actuallyadverb
/-ɪ/ /ˈæk.(t)ʃu.ə.li/

Thật ra, thực tế, trên thực tế, quả thật.

"Actually, I had nothing to do with that incident."

Thật ra, tôi không liên quan gì đến vụ việc đó cả.

Hình ảnh minh họa cho từ "thriving" - Phát triển mạnh, thịnh vượng, nở rộ.
/θɹaɪvɪŋ/

Phát triển mạnh, thịnh vượng, nở rộ.

"Not all animals thrive well in captivity."

Không phải loài vật nào cũng phát triển khỏe mạnh trong điều kiện nuôi nhốt.

Hình ảnh minh họa cho từ "stuffed" - Nhồi nhét, lèn, chất đầy.
/stʌft/

Nhồi nhét, lèn, chất đầy.

"She stuffed her backpack with books and papers before school. "

Cô ấy nhồi nhét sách vở vào ba lô trước khi đến trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "tropical" - Cây nhiệt đới
/ˈtrɑpɪkəl/ /ˈtrɒpɪkəl/

Cây nhiệt đới

"My grandmother's garden has many tropicals, including hibiscus and plumeria. "

Vườn của bà tôi có rất nhiều cây nhiệt đới, bao gồm dâm bụt và hoa sứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "peppers" - Tiêu.
/ˈpɛpərz/

Tiêu.

"The botanist studied the peppers growing in the greenhouse to learn more about their Piperaceae family characteristics. "

Nhà thực vật học đã nghiên cứu những cây tiêu đang mọc trong nhà kính để tìm hiểu thêm về các đặc điểm thuộc họ Hồ tiêu của chúng.