noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quả mọng. A small succulent fruit, of any one of many varieties. Ví dụ : "My grandmother's garden has many plump, red berries. " Vườn của bà tôi có rất nhiều quả mọng đỏ, căng tròn. fruit food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quả mọng. A soft fruit which develops from a single ovary and contains seeds not encased in pits. Ví dụ : "The bush was full of juicy blueberries, a type of berry. " Trên bụi cây có rất nhiều quả việt quất mọng nước, một loại quả mọng. fruit food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt cà phê. A coffee bean. Ví dụ : "My grandmother's favorite coffee is made from Arabica berries. " Loại cà phê yêu thích của bà tôi được làm từ hạt cà phê Arabica. food plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trứng cá. One of the ova or eggs of a fish. Ví dụ : "The fish eggs, or berries, were collected by the marine biologist for study. " Trứng cá, hay còn gọi là "berry," đã được nhà sinh vật học biển thu thập để nghiên cứu. fish biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe cảnh sát, xe tuần tra. (African American) A police car. Ví dụ : "My cousin's uncle drives a berry to work every day. " Chú của anh họ tôi lái xe bồ câu đi làm mỗi ngày. police vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đô la. A dollar. Ví dụ : "My little brother earned a berry for helping clean his room. " Em trai tôi kiếm được một đô la khi giúp dọn phòng. economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hái quả mọng. To pick berries. Ví dụ : "On summer days Grandma used to take us berrying, whether we wanted to go or not." Vào những ngày hè, bà thường dẫn chúng tôi đi hái quả mọng, dù chúng tôi có muốn đi hay không. fruit action food plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra quả mọng, sinh quả mọng. To bear or produce berries. Ví dụ : "The bush in my garden berries small, red fruit. " Cây bụi trong vườn nhà tôi cho ra quả mọng nhỏ, màu đỏ. fruit plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò, đống. A mound; a barrow. Ví dụ : "The ancient burial berry was carefully excavated by the archaeologists. " Gò chôn cất cổ xưa đã được các nhà khảo cổ học khai quật cẩn thận. archaeology place history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hang, ổ, hang thỏ. A burrow, especially a rabbit's burrow. Ví dụ : "The rabbit family's berry was a long, winding tunnel under the garden. " Hang ổ của gia đình thỏ là một đường hầm dài và ngoằn ngoèo dưới khu vườn. animal place nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầm, địa lôi. An excavation; a military mine. Ví dụ : "The soldiers meticulously prepared the berry, a hidden underground mine, for the upcoming attack. " Những người lính tỉ mỉ chuẩn bị địa lôi, một loại hầm mìn bí mật dưới lòng đất, cho cuộc tấn công sắp tới. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, cho một trận. To beat; give a beating to; thrash. Ví dụ : "The teacher berried the student for talking during class. " Giáo viên đã cho học sinh đó một trận vì nói chuyện trong lớp. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập lúa. To thresh (grain). Ví dụ : "The farmer needed to berry the wheat before the next rain. " Người nông dân cần phải đập lúa mì trước khi trời mưa. agriculture action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc