Hình nền cho pixel
BeDict Logo

pixel

/ˈpɪksəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bức ảnh về kỳ nghỉ gia đình hiển thị rất nhiều điểm ảnh nhỏ li ti.
verb

Tạo ảnh điểm ảnh, chỉnh sửa điểm ảnh.

Ví dụ :

Nhà thiết kế đồ họa đã tạo hiệu ứng điểm ảnh cho bức ảnh thú cưng của gia đình, tỉ mỉ chỉnh sửa từng ô vuông màu nhỏ xíu sao cho đúng ý muốn.