noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng, miền, xứ sở, quốc gia. A region; country Ví dụ : "The old map showed different plages, each with its own unique history and culture. " Bản đồ cổ cho thấy nhiều vùng đất khác nhau, mỗi vùng có lịch sử và văn hóa riêng biệt. world nation geography area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quầng sáng. A bright region in the chromosphere of the Sun Ví dụ : "During solar observations, astronomers noted bright plages appearing near sunspots, indicating regions of intense magnetic activity in the Sun's chromosphere. " Trong quá trình quan sát mặt trời, các nhà thiên văn học ghi nhận những quầng sáng xuất hiện gần vết đen mặt trời, cho thấy những vùng có hoạt động từ trường mạnh mẽ trong quyển sắc của mặt trời. astronomy space physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc