noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây bạch hoa, bạch hoa. A plant of the genus Plumbago; leadwort. Ví dụ : "The gardener planted a vibrant plumbago near the porch, its blue flowers attracting butterflies. " Người làm vườn đã trồng một cây bạch hoa rực rỡ gần hiên nhà, những bông hoa màu xanh lam của nó thu hút bướm. plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Than chì Graphite. Ví dụ : "My old-fashioned pencil uses plumbago, not lead, to make marks on the paper. " Cây bút chì cổ điển của tôi dùng than chì, chứ không phải chì, để tạo vết trên giấy. material substance mineral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc