noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồn, chồn hôi. A weasel-like animal of the genus Mustela. Ví dụ : "The farmer set traps to protect his chickens from the polecats that were raiding the coop at night. " Người nông dân đặt bẫy để bảo vệ gà của mình khỏi lũ chồn thường đột nhập chuồng vào ban đêm. animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồn hôi. A skunk. Ví dụ : "The strong, unpleasant smell in the yard suggested a family of polecats had been there recently. " Cái mùi hôi nồng nặc, khó chịu trong sân cho thấy có một gia đình chồn hôi đã ghé thăm gần đây. animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần đèn, cột đèn. A tubular device used to support lights on a set. Ví dụ : "The gaffer ordered two more polecats to hold the new LED panels for the interview scene. " Người quản lý ánh sáng yêu cầu thêm hai cần đèn nữa để giữ các tấm đèn LED mới cho cảnh phỏng vấn. media entertainment technical device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc