Hình nền cho darted
BeDict Logo

darted

/ˈdɑːtɪd/ /ˈdɑɹtɪd/

Định nghĩa

verb

Phóng, ném mạnh.

Ví dụ :

Đứa trẻ phóng mạnh một chiếc máy bay giấy ngang qua lớp học.