verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đột kích, tấn công, cướp phá. To engage in a raid against. Ví dụ : "The police raided the gambling den." Cảnh sát đã đột kích sới bạc. military war action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụ dỗ, lôi kéo. To lure from another; to entice away from. Ví dụ : "The company was accused of raiding its competitor for talented employees by offering them higher salaries and better benefits. " Công ty bị cáo buộc dụ dỗ, lôi kéo nhân viên tài năng từ đối thủ cạnh tranh bằng cách chào mức lương cao hơn và các phúc lợi tốt hơn. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp phá, xâm chiếm, tấn công. To indulge oneself by taking from. Ví dụ : "I raided the fridge for snacks." Tôi lục tủ lạnh tìm đồ ăn vặt. action military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đột kích, cuộc đột kích. The act of carrying out a raid. Ví dụ : "The police were criticized for the early morning raiding of the wrong apartment. " Cảnh sát bị chỉ trích vì cuộc đột kích nhầm căn hộ vào sáng sớm. action military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc