Hình nền cho weasel
BeDict Logo

weasel

/ˈwiːz(ə)l/ /ˈwizl̩/

Định nghĩa

noun

Chồn, con chồn.

The least weasel, Mustela nivalis.

Ví dụ :

"A tiny weasel, known as the least weasel, darted across the snowy field. "
Một con chồn nhỏ bé, còn được gọi là chồn ec, vụt chạy ngang qua cánh đồng tuyết.
noun

Ví dụ :

Người thợ прядение sử dụng con quay đo sợi của mình để theo dõi lượng sợi đã прядение được.