noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lính, quân nhân. A soldier. Ví dụ : "The young pongo marched proudly in the army parade. " Anh lính trẻ tuổi đó diễu hành đầy tự hào trong cuộc duyệt binh của quân đội. military person war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đười ươi, vượn lớn. Any large ape. Ví dụ : "The zoo had a special exhibit featuring a pongo, which is a type of large ape from Borneo and Sumatra. " Sở thú có một khu trưng bày đặc biệt về đười ươi, một loài vượn lớn đến từ Borneo và Sumatra. animal biology organism nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc