noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bát ăn cháo, chén có quai. A small cup or bowl, usually with a handle, commonly used for porridge. Ví dụ : "The child ate his warm oatmeal from a small, silver porringer with a curved handle. " Đứa bé ăn cháo yến mạch ấm nóng từ cái bát ăn cháo bằng bạc nhỏ xíu, có quai cầm cong cong. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ tròn. A headdress shaped like such a dish. Ví dụ : "The little girl wore a whimsical porringer perched jauntily on her head for the school play, making her look like a mischievous mushroom. " Cô bé đội một chiếc mũ tròn kỳ lạ, nghiêng nghiêng trên đầu trông rất tinh nghịch như một cây nấm nhỏ, để diễn trong vở kịch ở trường. wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc