noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vườn rau, vườn bếp. A kitchen garden; sometimes used attributively. Ví dụ : "We planted herbs and vegetables in our small potager this spring. " Xuân này, chúng tôi đã trồng rau thơm và các loại rau khác trong khu vườn rau nhỏ sau bếp của mình. vegetable agriculture plant food nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tô. A porringer. Ví dụ : "The hungry child finished every last drop of soup in his potager. " Đứa trẻ đói bụng ăn hết sạch sành sanh giọt súp cuối cùng trong cái tô của mình. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc