Hình nền cho powwowed
BeDict Logo

powwowed

/ˈpaʊˌwaʊd/ /ˈpaʊwaʊd/

Định nghĩa

verb

Họp mặt, tụ họp bàn bạc.

Ví dụ :

Các trưởng lão bộ lạc đã họp mặt để thảo luận về các sự kiện cộng đồng sắp tới.
verb

Cúng, làm phép.

Ví dụ :

Các trưởng lão bộ lạc cúng bái trong nhà dài, cầu xin sự dẫn dắt từ các linh hồn để chữa lành cho đứa trẻ đang bệnh.