Hình nền cho longhouse
BeDict Logo

longhouse

/ˈlɔŋˌhaʊs/ /ˈlɑŋˌhaʊs/

Định nghĩa

noun

Nhà dài.

A long communal housing of the Iroquois and some other American Indians, the Malays, the Indonesians, the Vikings and many other peoples.

Ví dụ :

Bài học lịch sử có chiếu hình ảnh người Iroquois sống chung trong một nhà dài lớn.
noun

Nhà vệ sinh ngoài trời, nhà xí dội.

Ví dụ :

Trong chuyến cắm trại của gia đình, tất cả chúng tôi đều đồng ý rằng có cái nhà vệ sinh ngoài trời thì tốt hơn là phải đi vào rừng giải quyết.