noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình tĩnh, tự chủ, điềm tĩnh. Calmness of mind or matter, self-possession. Ví dụ : "Despite the noisy classroom, Sarah maintained her composure and answered the difficult question correctly. " Mặc dù lớp học ồn ào, Sarah vẫn giữ được sự điềm tĩnh và trả lời đúng câu hỏi khó. mind character attitude ability emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự chủ, bình tĩnh, điềm tĩnh. The act of composing, or that which is composed; a composition. Ví dụ : "The musician's composure during the performance impressed the audience. " Sự điềm tĩnh của nhạc sĩ trong buổi biểu diễn đã gây ấn tượng với khán giả. mind character ability attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình tĩnh, tự chủ, điềm tĩnh. Orderly adjustment; disposition. Ví dụ : "Maintaining composure during the presentation was crucial for her success. " Giữ được sự điềm tĩnh và tự chủ trong suốt buổi thuyết trình là yếu tố then chốt cho thành công của cô ấy. mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình tĩnh, tự chủ, điềm tĩnh. Frame; make; temperament. Ví dụ : "Despite the loud argument, Sarah maintained her composure. " Dù cuộc tranh cãi ồn ào, Sarah vẫn giữ được vẻ bình tĩnh và tự chủ. mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kết hợp, sự thống nhất, mối liên kết. A combination; a union; a bond. Ví dụ : "The teacher's composure, a union of calm and authority, helped the students focus. " Sự điềm tĩnh của giáo viên, một sự kết hợp giữa bình tĩnh và uy quyền, giúp học sinh tập trung. attitude mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc