Hình nền cho composure
BeDict Logo

composure

/kəmˈpəʊʒə/ /kəmˈpoʊʒɚ/

Định nghĩa

noun

Bình tĩnh, tự chủ, điềm tĩnh.

Ví dụ :

Mặc dù lớp học ồn ào, Sarah vẫn giữ được sự điềm tĩnh và trả lời đúng câu hỏi khó.