

promethazine
Định nghĩa
Từ liên quan
antagonist noun
/ænˈtæɡənɪst/
Kẻ địch, đối thủ, người chống đối.
generation noun
/ˌd͡ʒɛnəˈɹeɪʃən/
Sự tạo ra, sự sản sinh.
antiemetic noun
/ˌæntiɪˈmɛtɪk/ /ˌæntaɪɪˈmɛtɪk/
Thuốc chống nôn, thuốc trị nôn.
medication noun
/mɛdɪˈkeɪʃən/
Thuốc, dược phẩm, thuốc men.
Bà tôi uống nhiều loại thuốc để điều trị bệnh cao huyết áp.