Hình nền cho promethazine
BeDict Logo

promethazine

/proʊˈmɛθəziːn/ /prəˈmɛθəziːn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ kê toa promethazine để giúp giảm buồn nôn và giúp cô ấy bình tĩnh hơn sau phẫu thuật.