Hình nền cho pronghorn
BeDict Logo

pronghorn

/ˈprɔŋhɔːrn/ /ˈprɑŋhɔːrn/

Định nghĩa

noun

Linh dương sừng nhánh, Sơn dương Bắc Mỹ.

A North American mammal, Antilocapra americana, that resembles an antelope.

Ví dụ :

"While driving through Wyoming, we saw a herd of pronghorn grazing in the open field. "
Khi lái xe qua bang Wyoming, chúng tôi thấy một đàn linh dương sừng nhánh, hay còn gọi là sơn dương Bắc Mỹ, đang gặm cỏ trên cánh đồng rộng lớn.