noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi tố, truy tố. The act of prosecuting a scheme or endeavor. Ví dụ : "The prosecution of the war fell to Winston Churchill." Việc chỉ đạo và thực hiện cuộc chiến tranh được giao cho Winston Churchill. government law police state action guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi tố, truy tố. The institution of legal proceedings (particularly criminal) against a person. Ví dụ : "The increased number of prosecutions for drunk driving shows the city is taking traffic safety seriously. " Việc tăng số lượng các vụ khởi tố và truy tố tội lái xe khi say xỉn cho thấy thành phố đang thực sự coi trọng an toàn giao thông. law government politics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên công tố, bên khởi tố. The prosecuting party. Ví dụ : "The increase in prosecutions for drunk driving shows the city is serious about road safety. " Việc gia tăng số vụ bên công tố khởi tố đối với việc lái xe khi say xỉn cho thấy thành phố rất nghiêm túc về an toàn giao thông. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc