noun🔗ShareSự nhô ra, chỗ lồi, vật nhô lên. The act of protruding."The old tree trunk had many rough protrusions that made it difficult to climb. "Thân cây cổ thụ có nhiều chỗ lồi lõm xù xì khiến việc trèo lên rất khó khăn.partbodyappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự nhô ra, phần lồi ra. The state of being protruded."The old tree had many rough protrusions on its trunk, making it difficult to climb. "Cái cây cổ thụ có nhiều phần lồi ra xù xì trên thân, khiến cho việc leo trèo rất khó khăn.appearancepartbodystructureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗SharePhần lồi, chỗ nhô ra. Anything that protrudes."The old tree had several rough protrusions from its trunk, making it difficult to climb. "Cái cây cổ thụ có vài chỗ lồi lõm, sần sùi nhô ra khỏi thân, khiến cho việc trèo lên rất khó.partappearanceanatomystructurebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc