noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuổi dậy thì, người đang tuổi dậy thì. An individual who is going through puberty. Ví dụ : "The school nurse gave a talk on hygiene specifically tailored for the pubescent students. " Cô y tá trường học đã có một buổi nói chuyện về vệ sinh cá nhân được thiết kế riêng cho các em học sinh đang tuổi dậy thì. age body person human physiology sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuổi dậy thì, đang dậy thì. At or just after the age of puberty. Ví dụ : "The doctor explained that the pubescent girl's mood swings were a normal part of development. " Bác sĩ giải thích rằng việc cô bé đang tuổi dậy thì thay đổi tâm trạng thất thường là một phần bình thường của sự phát triển. age physiology body human sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mới mọc lông tơ, có lông tơ. Covered with down or fine hairs. Ví dụ : "The peach was still pubescent, its fuzzy skin making it feel soft to the touch. " Quả đào vẫn còn mới mọc lông tơ, lớp vỏ mịn màng khiến nó có cảm giác mềm mại khi chạm vào. physiology body appearance age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc