noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, thằng ngốc, kẻ ngốc. Fool, idiot. Ví dụ : ""Don't be such a putz! You forgot your homework again." " Đừng có ngốc thế! Mày lại quên bài tập về nhà nữa rồi. person character language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, thằng ngốc. Jerk. Ví dụ : ""Don't be such a putz; help your sister carry those groceries." " Đừng có mà ngốc thế; giúp chị gái xách mấy túi đồ kia đi. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lãng phí thời gian, tốn thời gian. Waste time. Ví dụ : "Stop putzing around." Đừng có lãng phí thời gian nữa. action time attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ trang trí hang đá, Đồ trang trí giáng sinh. A decoration or ornament in the Nativity tradition, usually placed under a Christmas tree. Ví dụ : "Every year, my grandmother meticulously arranges her putz under the Christmas tree, carefully positioning each tiny ceramic figure in the miniature landscape. " Mỗi năm, bà tôi tỉ mỉ sắp xếp "đồ trang trí hang đá" dưới cây thông Noel, cẩn thận đặt từng tượng gốm nhỏ vào khung cảnh thu nhỏ. culture festival religion tradition holiday item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi xem máng cỏ. (Pennsylvania Dutch) To go around viewing the putzes in the neighborhood. Ví dụ : "Every Christmas season, my family enjoys to putz around Lancaster County to see all the beautiful nativity scenes people display. " Mỗi mùa Giáng Sinh, gia đình tôi thích đi xem máng cỏ khắp quận Lancaster để ngắm những cảnh Chúa Giáng Sinh tuyệt đẹp mà mọi người trưng bày. culture tradition holiday entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc