noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngũ niên kỷ, lễ kỷ niệm năm năm. A fifth anniversary. Ví dụ : "The company celebrated its quinquennial with a special employee appreciation event. " Công ty đã tổ chức lễ kỷ niệm ngũ niên kỷ (lễ kỷ niệm năm năm) bằng một sự kiện đặc biệt tri ân nhân viên. time event number history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năm năm, chu kỳ năm năm. A five-year period. Ví dụ : "The university celebrated its quinquennial with a special alumni reunion. " Trường đại học đã tổ chức lễ kỷ niệm chu kỳ năm năm của mình bằng một buổi họp mặt cựu sinh viên đặc biệt. time period number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Năm năm một lần, Ngũ niên. That happens every five years. Ví dụ : "The university publishes a quinquennial report detailing its research progress. " Trường đại học xuất bản báo cáo năm năm một lần, trình bày chi tiết tiến độ nghiên cứu của mình. time frequency event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài năm năm, năm năm một lần. That lasts for five years. Ví dụ : "Our company holds a quinquennial conference to review our progress and set new goals for the next five years. " Công ty chúng tôi tổ chức hội nghị năm năm một lần để đánh giá tiến độ và đặt ra các mục tiêu mới cho 5 năm tiếp theo. time number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc