Hình nền cho quinquennial
BeDict Logo

quinquennial

/kwɪŋˈkwɛ.ni.əl/

Định nghĩa

noun

Ngũ niên kỷ, lễ kỷ niệm năm năm.

Ví dụ :

Công ty đã tổ chức lễ kỷ niệm ngũ niên kỷ (lễ kỷ niệm năm năm) bằng một sự kiện đặc biệt tri ân nhân viên.