Hình nền cho quirky
BeDict Logo

quirky

/ˈkwɜːrki/ /ˈkwɜːkiː/

Định nghĩa

adjective

Kỳ quặc, lập dị, khác thường, ngộ nghĩnh.

Ví dụ :

"She has a quirky laugh."
Cô ấy có một kiểu cười vừa kỳ quặc vừa đáng yêu.