Hình nền cho idiosyncrasies
BeDict Logo

idiosyncrasies

/ˌɪdɪə(ʊ)ˈsɪŋkɹəsis/

Định nghĩa

noun

Tính khí, nét riêng, đặc tính.

Ví dụ :

Ông tôi có vài tính khí rất dễ thương, ví dụ như lúc nào cũng đội mũ trong nhà và hay nói chuyện với cây cối.
noun

Tính lập dị, nét riêng, đặc tính.

Ví dụ :

Ông tôi có nhiều nét riêng đáng yêu, ví dụ như luôn đi tất hai màu khác nhau và hay nói chuyện với cây cối.