noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính khí, nét riêng, đặc tính. A behavior or way of thinking that is characteristic of a person. Ví dụ : "My grandfather has a few endearing idiosyncrasies, like always wearing a hat indoors and talking to his plants. " Ông tôi có vài tính khí rất dễ thương, ví dụ như lúc nào cũng đội mũ trong nhà và hay nói chuyện với cây cối. character person mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính lập dị, nét riêng, đặc tính. A language or behaviour that is particular to an individual or group. Ví dụ : "My grandfather has many endearing idiosyncrasies, such as always wearing two different colored socks and talking to his plants. " Ông tôi có nhiều nét riêng đáng yêu, ví dụ như luôn đi tất hai màu khác nhau và hay nói chuyện với cây cối. character attitude tendency style human society group culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính dị ứng, phản ứng đặc ứng. A peculiar individual reaction to a generally innocuous substance or factor. Ví dụ : "My sister has some strange food idiosyncrasies; for example, she adds ketchup to every slice of pizza. " Em gái tôi có một vài phản ứng đặc ứng kỳ lạ với thức ăn; ví dụ, em ấy cho tương cà vào mọi miếng pizza. physiology medicine body tendency human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính lập dị, nét riêng, đặc điểm khác biệt. A peculiarity that serves to distinguish or identify. Ví dụ : "He mastered the idiosyncrasies of English spelling and speech." Anh ấy đã nắm vững những đặc điểm khác biệt trong cách đánh vần và phát âm tiếng Anh. character human person quality tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc