adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính chủng tộc, về mặt chủng tộc. Relating to race. Ví dụ : "a racially aggravated attack" Một vụ tấn công có yếu tố gia tăng do động cơ chủng tộc. race society politics culture human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc