Hình nền cho racially
BeDict Logo

racially

/ˈreɪʃəli/ /ˈreɪʃli/

Định nghĩa

adverb

Mang tính chủng tộc, về mặt chủng tộc.

Ví dụ :

"a racially aggravated attack"
Một vụ tấn công có yếu tố gia tăng do động cơ chủng tộc.