verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm trầm trọng thêm, làm tăng nặng. To make (an offence) worse or more severe; to increase in offensiveness or heinousness. Ví dụ : "He aggravated his traffic violation by driving away from the police officer. " Anh ta làm trầm trọng thêm lỗi vi phạm giao thông của mình bằng cách lái xe bỏ chạy khỏi cảnh sát. law guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm trầm trọng thêm, làm xấu đi. (by extension) To make worse; to exacerbate. Ví dụ : "Walking on his sprained ankle aggravated his pain. " Việc đi lại trên mắt cá chân bị bong gân đã làm cơn đau của anh ấy trở nên trầm trọng hơn. condition medicine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm trầm trọng thêm, làm tăng thêm. To give extra weight or intensity to; to exaggerate, to magnify. Ví dụ : "He aggravated the story." Anh ta đã thổi phồng câu chuyện lên. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tăng thêm, chồng chất, đổ thêm. To pile or heap (something heavy or onerous) on or upon someone. Ví dụ : "The manager aggravated the employee's workload by adding three new projects at the end of the day. " Cuối ngày, người quản lý lại đổ thêm ba dự án mới vào, làm chồng chất thêm gánh nặng công việc cho nhân viên. suffering emotion condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm trầm trọng thêm, làm bực mình, chọc tức. To exasperate; to provoke or irritate. Ví dụ : "His constant humming aggravated her while she was trying to study. " Tiếng ngân nga liên tục của anh ta làm cô ấy bực mình thêm khi cô ấy đang cố gắng học bài. attitude emotion mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực bội, khó chịu, tức tối. Having been the subject of aggravation; frustrated and angry. Ví dụ : "After waiting in line for an hour, she was aggravated that the store was closed. " Sau khi xếp hàng cả tiếng đồng hồ, cô ấy bực bội khi thấy cửa hàng đóng cửa. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc