Hình nền cho aggravated
BeDict Logo

aggravated

/ˈæɡrəveɪtɪd/ /ˈæɡrəˌveɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Làm trầm trọng thêm, làm tăng nặng.

To make (an offence) worse or more severe; to increase in offensiveness or heinousness.

Ví dụ :

Anh ta làm trầm trọng thêm lỗi vi phạm giao thông của mình bằng cách lái xe bỏ chạy khỏi cảnh sát.