Hình nền cho alpha
BeDict Logo

alpha

/ˈælfə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong bảng chữ cái Hy Lạp, chữ an-pha đứng trước chữ bê-ta.
noun

Hệ số alpha, phần bù alpha.

Ví dụ :

Hệ số alpha trong danh mục cổ phiếu của tôi năm nay là 3%, nghĩa là nó sinh lời vượt trội hơn thị trường 3% sau khi đã tính đến các rủi ro.
noun

Kẻ thống trị, người dẫn đầu, người thành công.

Ví dụ :

Ở trường trung học, Mark được xem là người dẫn đầu - cậu ấy là đội trưởng đội bóng đá, học giỏi, và ai cũng muốn làm bạn với cậu ấy.
noun

Độ trong suốt, mức độ trong suốt.

The level of translucency of a color, as determined by the alpha channel.

Ví dụ :

Nhà thiết kế đồ họa đã giảm độ trong suốt của hình ảnh để làm cho logo trở nên bán trong suốt, để nó không che khuất hoàn toàn hình nền.
noun

Alpha, giống đực trội, người có giới tính alpha.

Ví dụ :

"In the omegaverse story, Kai was a protective alpha, fiercely loyal to his omega partner. "
Trong câu chuyện omegaverse, Kai là một alpha luôn bảo vệ và vô cùng trung thành với bạn đời omega của mình.
adjective

Đầu đàn, vượt trội, dẫn đầu.

Ví dụ :

Phong cách lãnh đạo kiểu đầu đàn của người quản lý mới, tuy hiệu quả, đôi khi lại khiến cả nhóm cảm thấy e dè.