BeDict Logo

alpha

/ˈælfə/
Hình ảnh minh họa cho alpha: Kẻ thống trị, người dẫn đầu, người thành công.
noun

Kẻ thống trị, người dẫn đầu, người thành công.

Ở trường trung học, Mark được xem là người dẫn đầu - cậu ấy là đội trưởng đội bóng đá, học giỏi, và ai cũng muốn làm bạn với cậu ấy.

Hình ảnh minh họa cho alpha: Độ trong suốt, mức độ trong suốt.
noun

Độ trong suốt, mức độ trong suốt.

Nhà thiết kế đồ họa đã giảm độ trong suốt của hình ảnh để làm cho logo trở nên bán trong suốt, để nó không che khuất hoàn toàn hình nền.

Hình ảnh minh họa cho alpha: Alpha, giống đực trội, người có giới tính alpha.
noun

Trong câu chuyện omegaverse, Kai là một alpha luôn bảo vệ và vô cùng trung thành với bạn đời omega của mình.