noun🔗ShareToa tàu tự hành chở khách, tàu điện. A self-propelled railway vehicle for passengers."The railcar carried commuters quickly between the small towns. "Chiếc tàu điện chở hành khách đi làm một cách nhanh chóng giữa các thị trấn nhỏ.vehiclemachinetechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareToa xe lửa, toa tàu. Any railway carriage or wagon, a railway car."The Morristown & Erie Railway can even arrange to unload railcars for customers at this location."Công ty đường sắt Morristown & Erie thậm chí có thể sắp xếp dỡ hàng từ các toa tàu cho khách hàng tại địa điểm này.vehiclemachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc