Hình nền cho commuter
BeDict Logo

commuter

/kəˈmjuːtər/ /kəmˈjuːtər/

Định nghĩa

noun

Người đi làm, dân đi làm.

Ví dụ :

"My father is a commuter; he travels an hour each way to get to work every day. "
Bố tôi là dân đi làm; mỗi ngày bố phải đi một tiếng đồng hồ mỗi chiều để đến chỗ làm.