noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi làm, dân đi làm. One who commutes (etymology 1). Ví dụ : "My father is a commuter; he travels an hour each way to get to work every day. " Bố tôi là dân đi làm; mỗi ngày bố phải đi một tiếng đồng hồ mỗi chiều để đến chỗ làm. job vehicle traffic person toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi làm, hành khách (thường xuyên). A person who regularly travels from one place to another, typically to work. Ví dụ : "The commuter train was packed with people going to work each morning. " Chuyến tàu dành cho người đi làm chật ních người đến công sở mỗi sáng. person job work traffic vehicle toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi làm, người đi lại hàng ngày. A piece of transportation equipment used for the transportation of such persons. Ví dụ : "He takes the commuter to headquarters at least once a week." Ít nhất mỗi tuần một lần, anh ấy đi phương tiện công cộng đến trụ sở chính. vehicle machine traffic toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc