BeDict Logo

ramshackle

/ˈɹæmˌʃæk.əl/
Hình ảnh minh họa cho ramshackle: Tồi tàn, xập xệ, xiêu vẹo.
 - Image 1
ramshackle: Tồi tàn, xập xệ, xiêu vẹo.
 - Thumbnail 1
ramshackle: Tồi tàn, xập xệ, xiêu vẹo.
 - Thumbnail 2
adjective

Tồi tàn, xập xệ, xiêu vẹo.

Anh ta bước lên chiếc xe buýt tồi tàn, xập xệ, và được chở đi một quãng đường dài qua những con phố đầy cát để đến khách sạn trên đường St. Lawrence.