Hình nền cho ramshackle
BeDict Logo

ramshackle

/ˈɹæmˌʃæk.əl/

Định nghĩa

verb

Lục soát, cướp phá.

Ví dụ :

Trong cơn phấn khích, đám học sinh lục soát tung tóe phòng học cũ, vứt sách vở giấy tờ khắp nơi.
adjective

Tồi tàn, xập xệ, xiêu vẹo.

Ví dụ :

Anh ta bước lên chiếc xe buýt tồi tàn, xập xệ, và được chở đi một quãng đường dài qua những con phố đầy cát để đến khách sạn trên đường St. Lawrence.