Hình nền cho rapporteurs
BeDict Logo

rapporteurs

/ˌræpɔːrˈtɜːrz/ /ˌræpərˈtɜːrz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ủy ban đã chỉ định hai báo cáo viên để điều tra các khiếu nại về ô nhiễm tiếng ồn trong khu phố và trình bày kết quả điều tra tại cuộc họp hội đồng thị trấn tới.