Hình nền cho rapports
BeDict Logo

rapports

/ræˈpɔːrz/ /rəˈpɔrz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anh ấy luôn cố gắng duy trì mối quan hệ tốt đẹp và tin tưởng lẫn nhau với khách hàng của mình.
noun

Quan hệ, sự tương quan, sự phù hợp.

Ví dụ :

Giáo viên kiểm tra sự tương quan giữa số lượng học sinh có mặt và số lượng phiếu bài tập hiện có để đảm bảo mọi người đều có một phiếu.