Hình nền cho rapport
BeDict Logo

rapport

/ɹæˈpoʊɹ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anh ấy luôn cố gắng xây dựng và duy trì mối quan hệ tốt đẹp, tin tưởng lẫn nhau với khách hàng của mình.