Hình nền cho rebuffed
BeDict Logo

rebuffed

/rɪˈbʌft/ /riˈbʌft/

Định nghĩa

verb

Từ chối, khước từ, cự tuyệt.

Ví dụ :

Maria mời John đi dự dạ hội ở trường, nhưng anh ấy đã lịch sự từ chối lời mời của cô, nói rằng anh ấy đã có kế hoạch rồi.