Hình nền cho buff
BeDict Logo

buff

/bʌf/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chiếc ghế cổ được bọc lại bằng da trâu mộc mềm mại, mang đến vẻ ngoài ấm áp và tự nhiên.
noun

Màng trắng.

Ví dụ :

Sau khi quay mẫu máu trong máy ly tâm, kỹ thuật viên cẩn thận tách huyết tương, để lại các tế bào hồng cầu và một lớp màng trắng mỏng ngay phía trên chúng.
noun

Chất độn, tạp chất.

Ví dụ :

Bọn buôn ma túy dùng bột mì làm chất độn để tăng số lượng sản phẩm bán được, mặc dù việc này làm cho ma túy kém hiệu quả hơn.
verb

Sửa đổi gian dối hồ sơ bệnh án.

Ví dụ :

y tá bị tố cáo đã sửa đổi gian dối hồ sơ bệnh án của bệnh nhân, làm cho có vẻ như bệnh nhân đã được điều trị tích cực hơn so với thực tế.